跌落

diē luò điệt lạc

Hán Việt: điệt lạc · Pinyin: diē luò

Tổng quan

rơi | rớt

Cấu tạo: (điệt) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rơi | rớt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.掉落。《儒林外史》第四五回:「滾倒縣裡周家岡,龍身跌落過峽,又是一個墩,一個砲。」 2.下降。如:「今年石油生產過剩,油價大幅跌落。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (物体)往下掉;(价格、产量等)下降。

Eng

  • CC-CEDICT to fall|to drop
  • Cihui to fall; to drop

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

躋登