跌足

diē zú điệt túc

Hán Việt: điệt túc · Pinyin: diē zú

Tổng quan

dậm chân (vì tức giận)

Cấu tạo: (điệt) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dậm chân (vì tức giận)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跺腳。《三國演義》第二四回:「田豐以杖擊地曰:『遭此難遇之時,乃以嬰兒之病,失此機會,大事去矣!可痛惜哉!』跌足長歎而出。」《文明小史》第一三回:「教士聽了制臺的話,看他甚為高興,制臺故意又連連跌足道:『國家平時患無人才,等到有了人才,又被這些不肖官吏任意凌虐。』」也作「跌腳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跺脚:~长叹|~捶胸。

Eng

  • CC-CEDICT to stamp one's foot (in anger)
  • Cihui to stamp one's foot (in anger)