跌跌撞撞

diē diē zhuàng zhuàng điệt điệt chàng chàng

Hán Việt: điệt điệt chàng chàng · Pinyin: diē diē zhuàng zhuàng

Tổng quan

loạng choạng bước đi

Cấu tạo: (điệt) + (điệt) + (chàng) + (chàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loạng choạng bước đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.走路搖晃不穩的樣子。《儒林外史》第五回:「喫到四更盡鼓,跌跌撞撞,扶了回去。」 2.做事冒失莽撞。如:「他做事跌跌撞撞的,得罪了不少人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容走路不稳的样子。

Eng

  • CC-CEDICT to stagger along
  • Cihui to stagger along