跌跤
điệt giao
Hán Việt: điệt giao · Pinyin: diē jiāo
Tổng quan
ngã xuống | bị ngã
Nghĩa
Việt
- Cihui ngã xuống | bị ngã
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.跌倒摔跤。如:「天雨路滑,小心別跌跤了!」也作「跌交」。 2.比喻犯錯或受挫折。如:「在人生旅途中不怕跌跤,只怕缺少再站起來的勇氣。」也作「跌交」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摔跟头:小孩儿学走路免不了要~|跌了一跤;比喻犯错误或受挫折;有的地区说跌跤子。
Eng
- CC-CEDICT to fall down|to take a fall
- Cihui to fall down; to take a fall