跑分

pǎo fēn bào phân

Hán Việt: bào phân · Pinyin: pǎo fēn

Tổng quan

(tin học) chấm điểm hiệu năng máy tính, điện thoại, CPU, v.v. | điểm kiểm tra hiệu năng | (thể thao) điểm số (đơn vị ghi điểm trong cricket) | cung cấp kênh chuyển tiền thu được bất hợp pháp (đổi lại hoa hồng)

Cấu tạo: (bào) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tin học) chấm điểm hiệu năng máy tính, điện thoại, CPU, v.v. | điểm kiểm tra hiệu năng | (thể thao) điểm số (đơn vị ghi điểm trong cricket) | cung cấp kênh chuyển tiền thu được bất hợp pháp (đổi lại hoa hồng)

Eng

  • CC-CEDICT (computing) to benchmark a computer, phone, CPU etc|(benchmark test) score|(sports) run (scoring unit in cricket)|to provide a channel for the transfer of illegally obtained funds (in return for a commission)
  • Cihui (computing) to benchmark a computer, phone, CPU etc/(benchmark test) score/(sports) run (scoring unit in cricket)/to provide a channel for the transfer of illegally obtained funds (in return for a commission)