跑外
bào ngoại
Hán Việt: bào ngoại · Pinyin: pǎo wài
Tổng quan
chạy ngoài; liên hệ giao dịch。(商店或作坊等的工作人員)專門在外面辦貨、收帳或兜攪生意。 跑外的。 người chạy việc ngoài.
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy ngoài; liên hệ giao dịch。(商店或作坊等的工作人員)專門在外面辦貨、收帳或兜攪生意。 跑外的。 người chạy việc ngoài.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为某种事务而在外奔走。
- Tân Hoa Tự Điển 1.为某种事务而在外奔走。
Eng
- Cihui 跑外 ǎowài v.o. 1. pound the pavement for business 2. act as a traveling agent/salesman