跑步

pǎo bù bào bộ

Hán Việt: bào bộ · Pinyin: pǎo bù

Tổng quan

chạy | chạy bộ | (quân đội) diễu hành nhanh chạy bộ; chạy。按照規定姿勢往前跑。

Cấu tạo: (bào) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy | chạy bộ | (quân đội) diễu hành nhanh chạy bộ; chạy。按照規定姿勢往前跑。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩腳加快速度前進。如:「他每天早上八點,一定會在公園跑步。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按照规定姿势往前跑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.按照规定姿势往前跑。

Eng

  • CC-CEDICT to run|to jog|(military) to march at the double
  • Cihui to run; to jog; (military) to march at the double