跑票
bào phiếu
Hán Việt: bào phiếu · Pinyin: pǎo piào
Tổng quan
bỏ phiếu không theo đường lối đảng | bỏ phiếu trái với cam kết
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ phiếu không theo đường lối đảng | bỏ phiếu trái với cam kết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 投票時,沒有依允諾投給特定的人。如:「他因為支持者大量跑票而落選。」
Eng
- CC-CEDICT to vote against the party line|to vote contrary to one's promise
- Cihui to vote against the party line; to vote contrary to one's promise