跑船
bào thuyền
Hán Việt: bào thuyền · Pinyin: pǎo chuán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在船上從事漁業或海運的工作。如:「在許多行業中,跑船是屬於高風險的行業。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓在船上干活谋生; 行船。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓在船上干活谋生。 2.行船。
Hán Việt: bào thuyền · Pinyin: pǎo chuán