跑街

pǎo jiē bào nhai

Hán Việt: bào nhai · Pinyin: pǎo jiē

Tổng quan

1. chạy ngoài; liên hệ giao dịch。跑外。 2. nhân viên giao dịch; người lo việc chạy ngoài cho cơ quan; người lo việc quan hệ giao dịch cho cơ quan。擔任跑外工作的人。

Cấu tạo: (bào) + (nhai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. chạy ngoài; liên hệ giao dịch。跑外。 2. nhân viên giao dịch; người lo việc chạy ngoài cho cơ quan; người lo việc quan hệ giao dịch cho cơ quan。擔任跑外工作的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.俗稱專門對外接洽業務的職員,猶如現今的推銷員、採辦等。《二十年目睹之怪現狀》第三回:「恰好他有個親眷,在上海南市那邊,開了一個大錢莊;看見他老實,就用了他做個跑街。」也作「跑樓」。 2.對外接洽業務。如:「他負責跑街工作,所以對我們的客戶自會很熟悉。」也作「跑樓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 担任跑外工作。亦指担任跑外工作的人; 谓上街买东西。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.担任跑外工作。亦指担任跑外工作的人。 2.谓上街买东西。

Eng

  • Cihui 跑街 ǎojiē v.o. pound the pavement for a business concern ◆n. employee who pounds the pavement