跑調

pǎo diào bào điều

Hán Việt: bào điều · Pinyin: pǎo diào

Tổng quan

lệch tông hoặc lạc điệu (khi hát) (thông tục)

Cấu tạo: (bào) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lệch tông hoặc lạc điệu (khi hát) (thông tục)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 走调。指唱戏﹑唱歌﹑演奏乐器不合调子; 指语音不合声调标准。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.走调。指唱戏﹑唱歌﹑演奏乐器不合调子。 2.指语音不合声调标准。

Eng

  • CC-CEDICT to be off-key or out of tune (while singing) (colloquial)
  • Cihui to be off-key or out of tune (while singing) (colloquial)