跑跑顛顛

pǎo pǎo diān diān bào bào điên điên

Hán Việt: bào bào điên điên · Pinyin: pǎo pǎo diān diān

Tổng quan

làm việc tất bật | luôn di chuyển | chạy quanh lo liệu nhiều việc chạy ngược chạy xuôi; tất tả ngược xuôi; chạy lăng xăng; chạy sấp chạy ngửa; chạy trước chạy sau。(跑跑顛顛的)形容奔走忙碌。 她在服務站上一天到晚跑跑顛顛的,熱心為群眾服務。 chị ấy tất tả từ sáng sớm đến chiều tối ở quầy phục vụ, nhiệt tình phục vụ quần chúng.

Cấu tạo: (bào) + (bào) + (điên) + (điên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc tất bật | luôn di chuyển | chạy quanh lo liệu nhiều việc chạy ngược chạy xuôi; tất tả ngược xuôi; chạy lăng xăng; chạy sấp chạy ngửa; chạy trước chạy sau。(跑跑顛顛的)形容奔走忙碌。 她在服務站上一天到晚跑跑顛顛的,熱心為群眾服務。 chị ấy tất tả từ sáng sớm đến chiều tối ở quầy phục vụ, nhiệt tình phục vụ qu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容奔波忙碌。如:「他整天跑跑顛顛的,還不是為了想多賺點錢貼補家用。」

Eng

  • CC-CEDICT to work hectically|to be on the go|to run around attending to various tasks
  • Cihui to work hectically; to be on the go; to run around attending to various tasks