跑跑顛顛
bào bào điên điên
Hán Việt: bào bào điên điên · Pinyin: pǎo pǎo diān diān
Tổng quan
làm việc tất bật | luôn di chuyển | chạy quanh lo liệu nhiều việc chạy ngược chạy xuôi; tất tả ngược xuôi; chạy lăng xăng; chạy sấp chạy ngửa; chạy trước chạy sau。(跑跑顛顛的)形容奔走忙碌。 她在服務站上一天到晚跑跑顛顛的,熱心為群眾服務。 chị ấy tất tả từ sáng sớm đến chiều tối ở quầy phục vụ, nhiệt tình phục vụ quần chúng.
Nghĩa
Việt
- Cihui làm việc tất bật | luôn di chuyển | chạy quanh lo liệu nhiều việc chạy ngược chạy xuôi; tất tả ngược xuôi; chạy lăng xăng; chạy sấp chạy ngửa; chạy trước chạy sau。(跑跑顛顛的)形容奔走忙碌。 她在服務站上一天到晚跑跑顛顛的,熱心為群眾服務。 chị ấy tất tả từ sáng sớm đến chiều tối ở quầy phục vụ, nhiệt tình phục vụ qu…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忙碌奔走,一点也不闲着。形容非常忙碌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容忙碌奔走。
Eng
- CC-CEDICT to work hectically|to be on the go|to run around attending to various tasks
- Cihui to work hectically; to be on the go; to run around attending to various tasks