跑路

pǎo lù bào lộ

Hán Việt: bào lộ · Pinyin: pǎo lù

Tổng quan

đi bộ | (khẩu ngữ) bỏ trốn | tẩu thoát

Cấu tạo: (bào) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi bộ | (khẩu ngữ) bỏ trốn | tẩu thoát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奔跑於途。指忙於應酬、拜會。清.陸以湉《冷廬雜識.卷四.跕班》:「凡上官所到之處,無不先往伺候其出入,故需次省會者,奔走僕僕,幾無暇日。……『終朝事業惟跑路,畢歲功名只跕班。』」 2.指逃跑、逃亡。《平妖傳》第六回:「坐不過,一連出來踅了四五遍,好似螞蟻上了熱鍋蓋,沒跑路投處。」《西遊記》第一○回:「那時捽碎招牌,趕他跑路,果何難也?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 动身; 奔走; 犹跑街; 走路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.动身。 2.奔走。 3.犹跑街。 4.走路。

Eng

  • CC-CEDICT to run; to go somewhere on foot; (coll.) to abscond; to run off (esp. to evade debts or legal trouble)
  • Cihui 跑路 ǎolù v.o. travel on foot