跑蹄
bào đề
Hán Việt: bào đề · Pinyin: pǎo tí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用足蹄刨地。晉.張華《博物志.卷一.異聞》:「公卿送喪,駟馬不行,跼地悲鳴,跑蹄下地得石。」《西遊記 》第三○回:「那虎帶著箭傷,跑蹄剪尾而去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用脚爪刨地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用脚爪刨地。