跑轍
bào triệt
Hán Việt: bào triệt
Tổng quan
trượt tay: lạc đề
Nghĩa
Việt
- Cihui trượt tay; lạc đề (ví với lạc đề)。離開車轍,多比喻說話離題。 她不說正題老跑轍。 cô ấy không nói vào vấn đề chính mà cứ lạc đề.
- Cihui trượt tay: lạc đề
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 車子行駛脫離了車道。比喻人講話離了主題。如:「他說話老是跑轍。」
Eng
- Cihui 跑轍 ǎozhé v.o. <topo.> digress from the subject