跑道
bào đạo
Hán Việt: bào đạo · Pinyin: pǎo dào
Tổng quan
đường băng (máy bay).; đường chạy (đường thi chạy, đường thi trượt băng tốc độ)
1.跑路; 走路。 2.跑腿打杂差。 3.运动场中赛跑等用的路; 速度滑冰﹑赛车等比赛用的路。 4.供飞机起飞和降落时滑行用的路,一般是用混凝土铺成的。
1.專供比賽使用的道路。如:「賽車跑道」、「田徑跑道」。 2.指在陸上機場內所劃定的長方形區域,專供航空器起降之用。
Nghĩa
Việt
- Cihui đường chạy
- Cihui đường đua
- Cihui đường băng (tức đường bay)
- Biên soạn 跑道 pǎodào* n. 1. runway 2. <sport> track M:¹tiáo ◆v.o. 1. beat the pavement 2. run errands
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.專供比賽使用的道路。如:「賽車跑道」、「田徑跑道」。 2.指在陸上機場內所劃定的長方形區域,專供航空器起降之用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.跑路; 走路。 2.跑腿打杂差。 3.运动场中赛跑等用的路; 速度滑冰﹑赛车等比赛用的路。 4.供飞机起飞和降落时滑行用的路,一般是用混凝土铺成的。
Eng
- Cihui athletic track; track; runway (i.e. airstrip)
Đức
- Handedict Rennstrecke