跑電
bào điện
Hán Việt: bào điện · Pinyin: pǎo diàn
Tổng quan
rò điện
Nghĩa
Việt
- Cihui rò điện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漏電。如:「老舊的電線最好及早更換,以免跑電發生意外災害。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由于绝缘部分损坏,电流逸出电线或电器的外部。也说漏电。
- Tân Hoa Tự Điển 1.由于绝缘部分损坏,电流逸出电线或电器的外部。也说漏电。
Eng
- CC-CEDICT electrical leakage
- Cihui electrical leakage