跑面

bào diện

Hán Việt: bào diện

Tổng quan

xuống cơ sở (giám sát tình hình)。指領導機關的幹部下到基層負責抓某一範圍內的工作而不固定在某一個點。 蹲點跑面。 đi sâu, bám sát (công tác thực tế ở cơ sở để rút kinh nghiệm).

Cấu tạo: (bào) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuống cơ sở (giám sát tình hình)。指領導機關的幹部下到基層負責抓某一範圍內的工作而不固定在某一個點。 蹲點跑面。 đi sâu, bám sát (công tác thực tế ở cơ sở để rút kinh nghiệm).

Eng

  • Cihui 跑面 ǎomiàn v.o. 1. have roving charge of an entire area at the grass-roots level (of a cadre sent from a high government organ) 2. inspect every basic unit and supervise the overall work