跑馬
bào mã
Hán Việt: bào mã · Pinyin: pǎo mǎ
Tổng quan
đua ngựa | cưỡi ngựa phi nước đại | (phương ngữ) mộng tinh 1. phi ngựa; phóng ngựa。騎著馬跑。 2. đua ngựa。舊時指賽馬。
Nghĩa
Việt
- Cihui đua ngựa | cưỡi ngựa phi nước đại | (phương ngữ) mộng tinh 1. phi ngựa; phóng ngựa。騎著馬跑。 2. đua ngựa。舊時指賽馬。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.騎馬馳騁。《儒林外史》第五二回:「鳳四老爹在秦二侉子的下處,逐日打拳、跑馬,倒也不寂寞。」 2.指賽馬或馬術表演。明.劉若愚《酌中志.卷二○.飲食好尚紀略》:「或幸萬歲山前插柳,看御馬監勇士,跑馬走解。」 3.俗謂男子遺精。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骑着马奔跑; 杂技的一种。杂技艺人在奔跑的马上表演种种技艺; 赛马; 用于比赛的马。
- Tân Hoa Tự Điển 1.骑着马奔跑。 2.杂技的一种。杂技艺人在奔跑的马上表演种种技艺。 3.赛马。 4.用于比赛的马。
Eng
- CC-CEDICT horse race|to ride a horse at a fast pace|(dialect) wet dream
- Cihui horse race; to ride a horse at a fast pace; (dialect) wet dream