跛倚
bả ỷ
Hán Việt: bả ỷ
Tổng quan
ứng một chân mà dựa vào đâu. Đứng dựa. bả ỷ bả ỷ ☆Đứng một chân mà dựa vào đâu. Đứng dựa.
Nghĩa
Việt
- Cihui ứng một chân mà dựa vào đâu. Đứng dựa. bả ỷ bả ỷ ☆Đứng một chân mà dựa vào đâu. Đứng dựa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.偏倚、站立不正。《禮記.禮器》:「有司跛倚以臨祭,其為不敬大矣。」 2.偏袒。宋.王安石〈上田正言書〉:「介然立朝,無所跛倚。」
Eng
- Cihui 跛倚 ìyǐ a.t. <wr.> partial; biased; prejudiced