跛行

bǒ xíngbả hành

Hán Việt: bả hành · Pinyin: bǒ xíng

Tổng quan

cà thọt; đi cà thọt.; đi khập khiễng

Cấu tạo: 跛 (bả) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cà thọt: đi cà thọt/đi khập khiễng
  • Tần suất từ tình trạng khập khiễng, tình trạng bị què dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dáng đi cà nhắc, dây chằng (đê buộc chằng chân ngựa... cho khỏi đi xa), tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng, đi tập tễnh, đi khập khiễng, đi cà nhắc, nói ấp úng, nói trúc trắc, hành động do dự; tiến hành trục trặc, trúc trắc (câu thơ), làm cho đi tập tễnh, làm cho đi khập khiễng, làm cho đi cà nhắc, buộc chằng (chân ngựa... cho khỏi đi xa) tật đi khập khiễng, đi khập khiễng, lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng), mềm, ủ rũ, ẻo lả, thiếu khí lực; 1. cà thọt; đi cà thọt. 2. đi khập…
  • Biên soạn v./n. limp; walk lame

Eng

  • JMdict imbalance
  • JMdict proceeding irregularly
  • JMdict unsteady progress
  • JMdict limp
  • JMdict claudication
  • Cihui 跛行 ǒxíng v./n. limp; walk lame
  • Tần suất từ v./n. limp; walk lame

Đức

  • Handedict lahm

ja

  • JMdict 跛行(はこう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

跛行地 · 跛行症 · 跛行的 · 行𢄂 · 行一 · 行业 · 行东 · 行为