跟上
cân thượng
Hán Việt: cân thượng · Pinyin: gēn shàng
Tổng quan
Hán Việt: CÂN, NGÂN THƯỢNG; đuổi kịp; bắt kịp; theo kịp.; theo kịp; sánh kịp
追上。如:「他經過兩天的日夜追趕,終於跟上他們了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ nhịp với
- Tần suất từ Hán Việt: CÂN, NGÂN THƯỢNG 1. đuổi kịp; bắt kịp; theo kịp. 2. theo kịp; sánh kịp; theo kịp , giữ nhịp với; bắt kịp; theo kịp; sánh kịp
- Biên soạn r.v. keep pace with; catch up with
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 追上。如:「他經過兩天的日夜追趕,終於跟上他們了。」
Eng
- Cihui to catch up with; to keep pace with
- Tần suất từ to catch up with; to keep pace with
Đức
- Handedict Schritt halten