跟上
cân thượng
Hán Việt: cân thượng · Pinyin: gēn shàng
Tổng quan
theo kịp | giữ nhịp với
Nghĩa
Việt
- Cihui theo kịp | giữ nhịp với
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 追上。如:「他經過兩天的日夜追趕,終於跟上他們了。」
Eng
- CC-CEDICT to catch up with|to keep pace with
- Cihui to catch up with; to keep pace with