跟人
cân nhân
Hán Việt: cân nhân · Pinyin: gēn rén
Tổng quan
Hán Việt: CÂN, NGÂN NHÂN 口; lấy chồng; gả chồng. 方; làm đầy tớ; làm nô bộc.; người đi theo; người theo hầu (thời xưa)
Nghĩa
Việt
- Cihui kết hôn (dành cho phụ nữ)
- Tần suất từ Hán Việt: CÂN, NGÂN NHÂN 口 1. lấy chồng; gả chồng. 方 2. làm đầy tớ; làm nô bộc. 3. người đi theo; người theo hầu (thời xưa); kết hôn (dành cho phụ nữ); gả chồng; làm đầy tớ; làm nô bộc; người đi theo; người theo hầu
- Biên soạn attendant; follower; retainer M:ge/¹míng ◆v.o. 1. follow sb. 2. get married (of a woman)
Eng
- Cihui to marry (of woman)
- Tần suất từ n. attendant; follower; retainer M:ge/¹míng ◆v.o. 1. follow sb. 2. get married (of a woman)