跟前

gēn qián cân tiền

Hán Việt: cân tiền · Pinyin: gēn qián

Tổng quan

phía trước | trước mặt | trước sự hiện diện của ai | ngay trước (một thời điểm) | (của trẻ em, cha mẹ, v.v.) ở bên cạnh | sống cùng

Cấu tạo: (cân) + (tiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phía trước | trước mặt | trước sự hiện diện của ai | ngay trước (một thời điểm) | (của trẻ em, cha mẹ, v.v.) ở bên cạnh | sống cùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.身邊、近旁。《紅樓夢》第三○回:「我同你往老太太跟前去。」 2.膝下。指有無兒女而言。如:「您跟前幾位少爺?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)身边;附近:请你到我~来|她坐在窗户~的床上;临近的时间:春节~。

Eng

  • CC-CEDICT the front (of)|(in) front|(in) sb's presence|just before (a date)
  • CC-CEDICT (of children, parents etc) at one's side; living with one
  • Cihui the front (of); (in) front; (in) sb's presence; just before (a date)