跟前
cân tiền
Hán Việt: cân tiền · Pinyin: gēn qián
Tổng quan
phía trước
(~儿)身边; 附近:请你到我~来, 她坐在窗户~的床上; 临近的时间:春节~。
1.身邊、近旁。《紅樓夢》第三○回:「我同你往老太太跟前去。」 2.膝下。指有無兒女而言。如:「您跟前幾位少爺?」
Nghĩa
Việt
- Cihui trước mặt
- Cihui trước sự hiện diện của ai
- Cihui ngay trước (một thời điểm)
- Cihui (của trẻ em, cha mẹ, v.v.) ở bên cạnh
- Cihui sống cùng
- Tần suất từ Hán Việt: CÂN, NGÂN TIỀN 1. bên cạnh; cạnh; gần. mời anh hãy đến gần tôi. 她坐在窗戶跟前的床上. cô ấy ngồi ngay đầu giường cạnh cửa sổ. 2. sắp tới; tới đây; gần tới (thời gian). sắp tới mùa xuân [gēn·qian] Hán Việt: CÂN, NGÂN TIỀN bên cạnh; bên mình (có hoặc không có con cái). anh ấy chỉ có một đứa con gái bên mình.; cân tiền/ngân tiền: trước mặt/bên cạnh/cạnh/gần/sắp tới/tới đây/gần tới/bên mình; phía trước , trước mặt , trước sự hiện diện của ai , ngay trước (một thời điểm); bên cạnh; cạnh; gần; sắp tới; tới đây; gần tới; bên mình
- Biên soạn p.w. 1. living with one
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.身邊、近旁。《紅樓夢》第三○回:「我同你往老太太跟前去。」 2.膝下。指有無兒女而言。如:「您跟前幾位少爺?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)身边; 附近:请你到我~来, 她坐在窗户~的床上; 临近的时间:春节~。
Eng
- Cihui the front (of); (in) front; (in) sb's presence; just before (a date)
- Tần suất từ p.w. 1. in front of; before 2. close to; nearby , Tā jiù zhùzài ∼. She lives nearby. 3. the time just before, , ►See also gēnqian
Đức
- Handedict vorn