跟定

cân định

Hán Việt: cân định

Tổng quan

Cấu tạo: (cân) + (định)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跟隨不變。指跟從某人到底。如:「好朋友有福同享,有難同當。這件事我跟定你了。」

Eng

  • Cihui 跟定 ēndìng* v. follow determinedly