跟手

gēn shǒu cân thủ

Hán Việt: cân thủ · Pinyin: gēn shǒu

Tổng quan

(khẩu ngữ) tiện tay làm | nhân tiện làm | (khẩu ngữ) lập tức | ngay lập tức | (màn hình cảm ứng) nhạy theo chuyển động ngón tay người dùng

Cấu tạo: (cân) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) tiện tay làm | nhân tiện làm | (khẩu ngữ) lập tức | ngay lập tức | (màn hình cảm ứng) nhạy theo chuyển động ngón tay người dùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.接著、隨即。《文明小史》第三四回:「當下忙著收拾,跟手僱了一隻大船,從運河裡開去。」《官場現形記》第五回:「跟手看見三老爺掀簾子出來,大家接著齊問他:『什麼事?』」 2.順手。如:「他一進來,跟手就把門關上了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);随手:他一进屋子,~就把门关上;随即:他接到电话,~儿搭上汽车走了。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) while doing it; on the way through|(coll.) immediately; at once|(of a touch screen) responsive to the user's finger movements
  • Cihui (coll.) while doing it; on the way through; (coll.) immediately; at once; (of a touch screen) responsive to the user's finger movements