跟捕 cân bộ Hán Việt: cân bộ Tổng quan Cấu tạo: 跟 (cân) + 捕 (bộ)Hán Việtcân bộCấu tạo跟 + 捕 · cân + bộ nghĩa thành phần: cân + bộ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 跟蹤緝捕。《大宋宣和遺事.亨集》:「爭奈宋江已走在屋後九天玄女廟裡躲了。那王成跟捕不獲,只將宋江的父親拿去。」