跟監

gēn jiān cân giam

Hán Việt: cân giam · Pinyin: gēn jiān

Tổng quan

(Đài Loan) theo dõi (viết tắt của 跟蹤監視|跟踪监视)

Cấu tạo: (cân) + (giam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) theo dõi (viết tắt của 跟蹤監視|跟踪监视)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跟蹤監視。如:「終日被跟監,還有什麼自由可言?」

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) to tail (sb) (abbr. for 跟蹤監視|跟踪监视[gen1 zong1 jian1 shi4])
  • Cihui (Tw) to tail (sb) (abbr. for 跟蹤監視|跟踪监视)