跟蹤

gēn zōng cân tung

Hán Việt: cân tung · Pinyin: gēn zōng

Tổng quan

theo dõi dấu vết | theo sát | bám đuôi | theo dõi

Cấu tạo: (cân) + (tung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo dõi dấu vết | theo sát | bám đuôi | theo dõi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跟隨蹤跡,通常指緊緊跟在人的後面。如:「跟蹤別人,不是一種光明磊落的行為。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 紧紧跟在后面(追赶、监视等):~追击|~采访。

Eng

  • CC-CEDICT to follow sb's tracks|to tail|to shadow|tracking
  • Cihui to follow sb's tracks; to tail; to shadow; tracking