跨刀

kuà dāokhóa đao

Hán Việt: khóa đao · Pinyin: kuà dāo

Tổng quan

xuất hiện trong buổi diễn của ai đó

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.挎着腰刀。跨,用同"挎"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時伶人為人配演稱為「跨刀」。引申為著名人物為他人助長聲勢。如:「這次競選有三位立法委員替他跨刀,幫他拉票。」

Cấu tạo: 跨 (khóa) + 刀 (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ví dụ) hỗ trợ một nỗ lực bằng cách đóng vai trò quan trọng trong đó
  • Tần suất từ xuất hiện trong buổi diễn của ai đó , (ví dụ) hỗ trợ một nỗ lực bằng cách đóng vai trò quan trọng trong đó
  • Biên soạn 跨刀 uàdāo v.o. 1. carry a knife at the belt 2. <opera> play a supporting role

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時伶人為人配演稱為「跨刀」。引申為著名人物為他人助長聲勢。如:「這次競選有三位立法委員替他跨刀,幫他拉票。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.挎着腰刀。跨,用同"挎"。

Eng

  • Cihui to appear in sb's show; (fig.) to give one's support to an endeavor by taking on an important role in it
  • Tần suất từ 跨刀 uàdāo v.o. 1. carry a knife at the belt 2. <opera> play a supporting role

Từ liên quan

Gần nghĩa

刀伤 · 刀俎 · 刀傷 · 刀儿 · 刀兒 · 刀兵 · 刀具 · 刀刀