跨度

kuà dù khóa độ

Hán Việt: khóa độ · Pinyin: kuà dù

Tổng quan

nhịp | khoảng cách ngang giữa các điểm chống đỡ dọc

Cấu tạo: (khóa) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhịp | khoảng cách ngang giữa các điểm chống đỡ dọc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 房屋、橋梁等建築體中兩端支柱的長度。也稱為「跨距」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 房屋、桥梁等建筑物中,梁、屋架、拱券两端的支柱、桥墩或墙等承重结构之间的距离; 泛指距离时间~大。
  • Tân Hoa Tự Điển ①房屋、桥梁等建筑物中,梁、屋架、拱券两端的支柱、桥墩或墙等承重结构之间的距离。②泛指距离时间~大。

Eng

  • CC-CEDICT span|horizontal distance between vertical supports
  • Cihui span; horizontal distance between vertical supports