跨行

khóa hành

Hán Việt: khóa hành

Tổng quan

Cấu tạo: (khóa) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.跨出原來的行業之外,從事其他不同性質的工作。如:「他原本是做五金買賣的,最近也跨行做起餐飲生意了。」 2.指可以跨出一個銀行而與他行做連結。如:「這部提款機可以跨行提款。」

Eng

  • Cihui 跨行 uàháng n. enjambment