跨鶴

kuà hè khóa hạc

Hán Việt: khóa hạc · Pinyin: kuà hè

Tổng quan

chết | bay trên con sếu ưỡi hạc lên tiên, ý nói chết. khoá hạc khoá hạc ☆Cưỡi hạc lên tiên, ý nói chết.

Cấu tạo: (khóa) + (hạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoá hạc khoá hạc ☆Cưỡi hạc lên tiên, ý nói chết.
  • Cihui chết | bay trên con sếu ưỡi hạc lên tiên, ý nói chết. khoá hạc khoá hạc ☆Cưỡi hạc lên tiên, ý nói chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說以跨鶴而昇天為成仙。後亦比喻人死為跨鶴。宋.林景熙〈餞盛景則教授〉詩:「空明仙人朝帝所,跨鶴凌虛墮霜羽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.乘鹤,骑鹤。道教认为得道后能骑鹤飞升。 2.用作逝世的婉辞。 3.见"跨鹤扬州"。

Eng

  • CC-CEDICT to die|to fly on a crane
  • Cihui to die; to fly on a crane