跪乳

guì rǔ quỵ nhũ

Hán Việt: quỵ nhũ · Pinyin: guì rǔ

Tổng quan

(văn học) (cừu con) quỳ để bú (dùng như ẩn dụ cho lòng hiếu thảo)

Cấu tạo: (quỵ) + (nhũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) (cừu con) quỳ để bú (dùng như ẩn dụ cho lòng hiếu thảo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 羔羊跪地吸乳。比喻孝行。見《公羊傳.莊公二十四年》漢.何休.解詁。如:「烏鴉反哺,羔羊跪乳,身為萬物之靈的人類,豈能不孝順父母?」漢.蔡邕〈為陳留太守奏上孝子程末事表〉:「烏以反哺,託體太陽;羔以跪乳,為贄國卿。禽鳥之微,猶以孝寵。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) (of a lamb) to kneel to suckle at the breast (used as a metaphor for filial piety)
  • Cihui 跪乳 uìrǔ id. show filial piety