跪
quỵ
Hán Việt: quỵ · Pinyin: guì
Tổng quan
quỳ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guì |
|---|---|
| Hán Việt | quỵ |
| Quảng Đông | gwai6 |
| Mân Nam | kuī |
| Nhật Bản | HIZAMAZU |
| Hàn Quốc | 궤 |
| Chú âm | ˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyex |
| Baxter-Sagart | [g](r)ojʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g](r)ojʔ |
| Phản thiết | 去委切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quỳ, quỳ gối. Như {song tất quỵ địa} [雙膝跪地] hai gối quỳ xuống đất. Chân cua.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm quại quằn quại [Eng: to wirthe]
- Bảng Tra Chữ Nôm quì quì xuống [Eng: to kneel]
- Bảng Tra Chữ Nôm quậy quậy cựa [Eng: to move]
- Bảng Tra Chữ Nôm què què chân [Eng: handicapped]
- Bảng Tra Chữ Nôm quị đánh quị [Eng: to defeat]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: què Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: què Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: què Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 屈膝著地。如:「下跪」、「跪坐」、「跪拜」、「跪地求饒」。《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「婦人左右前後跪起,皆中規矩繩墨,無敢出聲。」 [名] 腳。《荀子.勸學》:「蟹六跪而二螯。」《韓非子.內儲說下》:「門者刖跪請曰:『足下無意賜之餘隸乎?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跪〈动〉 (形声。从足,危声。本义屈膝,单膝或双膝着地,臀部抬起,伸直腰股) 同本义 跪,拜也。--《说文》 跪,两膝拄地所以拜也。--《说文通训定声》 仲宣跪而称曰。--《文选·谢庄·月赋》 (乐羊子)一年来归,妻跪问其故。--《后汉书·列女传》 秦王色挠,长跪而谢之。--《战国策·魏策》 遥望老子杖藜而来,先生且喜且愕,舍狼而前,跪拜啼泣。--马中锡《中山狼传》 又如授立不跪;长跪,半跪;跪拜;跪射;跪下祈祷;跪香拜佛(为长辈祈福寿的一种拜佛仪式) 指足 门者刖跪。--《韩非子·内储说下》 又如蟹六跪( 跪guì屈膝一个或两个,使膝盖着地~下。~着。
Eng
- CC-CEDICT to kneel
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】去委切【集韻】【韻會】苦委切,𠀤音垝。【說文】拜也。【釋名】跪,危也。兩膝隱地體危倪也。【玉篇】聲類云:跽也。【禮·曲禮】授立不跪。又主人跪正席,客跪撫席而辭。【史記·留侯世家】因長跪履之。【正字通】朱子謂兩膝著地,以尻著膝而稍安者爲坐,伸腰及股而勢危者爲跪,因跪而益致其恭,以頭著地爲拜。 又【荀子·勸學篇】蟹六跪而二螯。【註】跪,足也。 又【廣韻】渠委切【集韻】【韻會】巨委切,𠀤音峗。䠆跪也。或作𧻜。 又【集韻】古委切,音詭。又虞爲切,音危。義𠀤同。
Thuyết Văn
拜也。 从足危聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
手部曰。、首至手也。按跪與拜二事。不當一之。疑當云所以拜也。後人不達此書所以字。往往刪之。釋名。跪、危也。兩膝隱地。體危隉也。 去委切。十六部。
【跪】 (quỵ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 足危 (túc nguy) Phiên thiết: Khứ ủy thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 委 (ủy) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ê' Suy luận: khê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bái (Lạy.) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥜏 · 𧻜 · 𨅠