跪墊

quỵ điếm

Hán Việt: quỵ điếm

Tổng quan

chiếc gối quỳ (thường dùng để kê đầu gối khi quỳ, đặc biệt là ở nhà thờ), túm cỏ dày, (địa lý,ddịa chất) cát kết vôi (ở vùng Ken,tơ)

Cấu tạo: (quỵ) + (điếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiếc gối quỳ (thường dùng để kê đầu gối khi quỳ, đặc biệt là ở nhà thờ), túm cỏ dày, (địa lý,ddịa chất) cát kết vôi (ở vùng Ken,tơ)

Eng

  • Cihui 跪墊 uìdiàn n. hassock