跬步

kuǐ bùkhuể bộ

Hán Việt: khuể bộ · Pinyin: kuǐ bù

Tổng quan

nửa bước. nửa bước không rời. 跬步千里. nửa dặm đường ( hàm ý: khi làm việc chỉ cần nỗ lực, không lười biếng, thì chắc chắn sẽ thành công)

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉半步~不离ㄧ~千里(比喻做事只要努力不懈,总可以获得成功)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

半步。《聊齋志異.卷一○.恆娘》:「日將暮,則相對調笑,跬步不離閨闥。」也作「蹞步」。

Cấu tạo: 跬 (khuể) + 步 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nửa bước. Chỉ thời gian cực ngắn.; nửa bước. nửa bước không rời. 跬步千里. nửa dặm đường ( hàm ý: khi làm việc chỉ cần nỗ lực, không lười biếng, thì chắc chắn sẽ thành công).; ửa bước. Chỉ thời gian cực ngắn.; nửa bước
  • Biên soạn 跬步 uǐbù n./v.o. <wr.> take a small step

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 半步。《聊齋志異.卷一○.恆娘》:「日將暮,則相對調笑,跬步不離閨闥。」也作「蹞步」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉半步~不离ㄧ~千里(比喻做事只要努力不懈,总可以获得成功)。

Eng

  • Cihui 跬步 uǐbù n./v.o. <wr.> take a small step
  • Tần suất từ 跬步 uǐbù n./v.o. <wr.> take a small step

other

  • Nguồn khác Nửa bước. Chỉ thời gian cực ngắn

Từ liên quan

Gần nghĩa

跬步千里 · 步他 · 步伐 · 步入 · 步兵 · 步出 · 步卒 · 步哨