跬步
khuể bộ
Hán Việt: khuể bộ · Pinyin: kuǐ bù
Tổng quan
ửa bước. Chỉ thời gian cực ngắn. khuể bộ khuể bộ ☆Nửa bước. Chỉ thời gian cực ngắn. nửa bước。半 步。 跬步不離。 nửa bước không rời. 跬步千里。 nửa dặm đường ( hàm ý: khi làm việc chỉ cần nỗ lực, không lười biếng, thì chắc chắn sẽ thành công).
Nghĩa
Việt
- Cihui ửa bước. Chỉ thời gian cực ngắn. khuể bộ khuể bộ ☆Nửa bước. Chỉ thời gian cực ngắn. nửa bước。半 步。 跬步不離。 nửa bước không rời. 跬步千里。 nửa dặm đường ( hàm ý: khi làm việc chỉ cần nỗ lực, không lười biếng, thì chắc chắn sẽ thành công).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 半步。《聊齋志異.卷一○.恆娘》:「日將暮,則相對調笑,跬步不離閨闥。」也作「蹞步」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉半步~不离ㄧ~千里(比喻做事只要努力不懈,总可以获得成功)。
Eng
- Cihui 跬步 uǐbù n./v.o. <wr.> take a small step