跬
khuể
Hán Việt: khuể · Pinyin: kuǐ
Tổng quan
bước ngắn ngắn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuǐ |
|---|---|
| Hán Việt | khuể |
| Quảng Đông | gwai1 |
| Nhật Bản | HITOASHI |
| Hàn Quốc | 규 |
| Chú âm | ㄎㄨㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khjyex |
| Phản thiết | 犬繠切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nửa bước. Bước một chân gọi là {khuể} [跬] (3 thước), bước hai chân gọi là {bộ} [步] (6 thước). Vì thế nên thì giờ rất ngắn, rất ngặt gọi là {khuể bộ} [跬步].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm quệ kiệt quệ [Eng: exhausted]
- Bảng Tra Chữ Nôm khuể khuể (xem Huệ) [Eng: see huệ]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoẻ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoẻ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khoẻ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 半步,一舉足的距離。走路時一腳向前踏下稱為「跬」,另一腳再向前踏稱為「步」。《小爾雅.廣度》:「跬,一舉足也;倍跬謂之步。」漢.賈誼《新書.卷二.審微》:「故墨子見衢路而哭之,悲一跬而繆千里也。」《新唐書.卷八五.竇建德傳》:「會大霧晝冥,跬不可視。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跬〈名〉 (形声。从足, 圭声。本义 古代的半步) 古时称人行走, 举足一次为跬, 举足两次为步, 故半步叫跬” 故不积跬步,无以至千里。--《荀子·劝学》 又如跬行(举足而行);跬步(半步;跨一脚;举步;迈步) 跬 引申为靠近的”、 眼前的” 跬kuǐ〈古〉称走路时移动一只脚叫"跬",先后移动两只脚叫"步"(即今两步)~步(古称半步)。〈喻〉眼前的,一时的~誉无用。
Eng
- CC-CEDICT brief|short step
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】丘弭切【集韻】【韻會】【正韻】犬繠切,𠀤音頍。與䞨同。【揚子·方言】半步爲跬。【玉篇】舉一足也。【類篇】司馬法,凡人一舉足曰跬。跬,三尺也。兩舉足曰步。步,六尺也。【禮·祭義】故君子跬步而不忘孝也。【集韻】或作頃蹞窺𨇪。 又【集韻】空媧切,音咼。義同。 又先結切,音屑。疲也。一曰分外用力貌。【莊子·騈拇篇】敝跬譽無用之言。【音義】敝跬,用力貌。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 蹞 · 䞨 · 𨇪 · 蹞