路上

lù shanglộ thượng

Hán Việt: lộ thượng · Pinyin: lù shang

Tổng quan

trên đường. trên đường có một chiếc xe dừng lại.; dọc đường; trên đường đi. trên đường đi phải chú ý đến việc ăn uống

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.在路途中。 2.道路上面。 3.犹言手面上,眼前。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

路途中、道路上。唐.杜牧〈清明〉詩:「清明時節雨紛紛,路上行人欲斷魂。」《紅樓夢》第六七回:「想是路上叫人把魂嚇掉了,還沒歸竅呢!」

Cấu tạo: 路 (lộ) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trên đường
  • Cihui đang đi
  • Tần suất từ lộ thướng/lộ thượng: trên đường/dọc đường/trên đường đi; trên đường , trên đường; đang đi; 1. trên đường. trên đường có một chiếc xe dừng lại. 2. dọc đường; trên đường đi. trên đường đi phải chú ý đến việc ăn uống.; dọc đường; trên đường đi
  • Biên soạn p.w. 1. on the road 2. en route

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 路途中、道路上。唐.杜牧〈清明〉詩:「清明時節雨紛紛,路上行人欲斷魂。」《紅樓夢》第六七回:「想是路上叫人把魂嚇掉了,還沒歸竅呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.在路途中。 2.道路上面。 3.犹言手面上,眼前。

Eng

  • JMdict on the road
  • JMdict on the street
  • JMdict in the street
  • JMdict on the way
  • Cihui on the road; on the way; en route
  • Tần suất từ on the road; on a journey; road surface

Đức

  • Handedict auf dem Weg
  • Handedict unterwegs (Adv), auf der Straße

ja

  • JMdict 路上(ろじょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上交