路中
lộ trung
Hán Việt: lộ trung · Pinyin: lù zhōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.途中。如:「此刻他正在趕赴臺南的路中。」 2.複姓。相傳是漢書路中大夫之後。見《通志.卷二九.氏族略五》。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 道路中间; 复姓。
- Tân Hoa Tự Điển 1.道路中间。 2.复姓。
Eng
- Cihui 路中 ùzhōng adv. 1. on the way; en route 2. Double Surname