路人
lộ nhân
Hán Việt: lộ nhân · Pinyin: lù rén
Tổng quan
người qua đường | người lạ gười đi đường, người ngoài đường — Người không can dự gì. Người ngoại cuộc — Thơ của Thôi Giao đời Đường có câu: »Hầu môn nhất nhập thâm như hải, Tòng thử Tiêu lang thị lộ nhân« 侯門一入深如海從此蕭郎是路人 Cửa hầu vào rồi sâu như bể. Từ đó Tiêu lang là người khách đi đường. Lấy điển vợ Tiêu lang là Lục châu bị người ta bắt đem dâng Quách Tử Nghi. Từ đó chàng Tiêu trông thấy vợ cứ dữn…
Nghĩa
Việt
- Cihui người qua đường | người lạ gười đi đường, người ngoài đường — Người không can dự gì. Người ngoại cuộc — Thơ của Thôi Giao đời Đường có câu: »Hầu môn nhất nhập thâm như hải, Tòng thử Tiêu lang thị lộ nhân« 侯門一入深如海從此蕭郎是路人 Cửa hầu vào rồi sâu như bể. Từ đó Tiêu lang là người khách đ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 路上的行人,不相關的人。唐.杜甫〈故武衛將軍挽歌〉三首之三:「路人紛雨泣,天意颯風飄。」唐.許渾〈途經秦始皇墓〉詩:「一種青山秋草裡,路人唯拜漢文陵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行路的人,指不相干的人:~皆知|视若~。
Eng
- CC-CEDICT passer-by|stranger
- Cihui passer-by; stranger