路加

lù jiā lộ gia

Hán Việt: lộ gia · Pinyin: lù jiā

Tổng quan

Lu-ca | Thánh Lu-ca, nhà thánh sử

Cấu tạo: (lộ) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lu-ca | Thánh Lu-ca, nhà thánh sử

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。生卒年不詳。根據基督宗教傳說,路加是使徒保羅的終生弟子,精通醫術,靠行醫維持與保羅的共同生活,但主要職務是傳教。著有《新約第三部福音書路加福音》及《使徒行傳》。

Eng

  • CC-CEDICT Luke|St Luke the evangelist
  • Cihui Luke; St Luke the evangelist

ja

  • JMdict St Luke