路劫

lù jié lộ kiếp

Hán Việt: lộ kiếp · Pinyin: lù jié

Tổng quan

cướp dọc đường; cướp đường。(盜匪)攔路搶劫。

Cấu tạo: (lộ) + (kiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cướp dọc đường; cướp đường。(盜匪)攔路搶劫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盜賊攔路搶劫。如:「強盜路劫行旅,將財物搶奪一空。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拦路抢劫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拦路抢劫。