路口

lù kǒu lộ khẩu

Hán Việt: lộ khẩu · Pinyin: lù kǒu

Tổng quan

giao lộ | ngã tư (của đường) giao lộ; đường giao (chỗ tiếp giáp giữa các nẻo đường)。道路會合的地方。 三岔路口。 ngã ba đường. 十字路口。 ngã tư đường. 丁字路口。 ngã ba đường.

Cấu tạo: (lộ) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao lộ | ngã tư (của đường) giao lộ; đường giao (chỗ tiếp giáp giữa các nẻo đường)。道路會合的地方。 三岔路口。 ngã ba đường. 十字路口。 ngã tư đường. 丁字路口。 ngã ba đường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 路的一端。也指二條或二條以上的道路交會處。如:「交通警察在十字路口指揮交通。」《水滸傳》第二九回:「早見丁字路口一個大酒店,簷前立著望竿,上面掛著一個酒望子。」《喻世明言.卷二八.李秀卿義結黃貞女》:「明年,英臺出嫁馬家,行至安樂村路口,忽然狂風四起,天昏地暗,輿人都不能行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 路的一端。亦指道路会合的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.路的一端。亦指道路会合的地方。

Eng

  • CC-CEDICT crossing|intersection (of roads)
  • Cihui crossing; intersection (of roads)