路子

lù zi lộ tử

Hán Việt: lộ tử · Pinyin: lù zi

Tổng quan

phương pháp | cách thức | cách tiếp cận

Cấu tạo: (lộ) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phương pháp | cách thức | cách tiếp cận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 門路、方法。《文明小史》第五七回:「余小琴有了這個路子,自然招搖撞騙起來。」《官場現形記》第二回:「既然有路子,為什麼不過班做知縣,到底是正印。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道路;路径; 指门路; 路数,风格。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道路;路径。 2.指门路。 3.路数,风格。

Eng

  • CC-CEDICT method|way|approach
  • Cihui method; way; approach