路引
lộ dẫn
Hán Việt: lộ dẫn · Pinyin: lù yǐn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 路條、通行證。元.施惠《幽閨記》第七齣:「你去渡關津,怕有人盤問,又沒個官司文憑路引,此行何處能安頓?」《醒世恆言.卷一九.白玉孃忍苦成夫》:「張萬戶見他說得有理,並不疑慮,就依允了。寫下問候書札,上壽禮帖,又取出一張路引,以防一路盤詰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代的通行凭证。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代的通行凭证。
Eng
- Cihui 路引 ùyǐn n. <trad.> pass; travel permit