路徑

lù jìng lộ kính

Hán Việt: lộ kính · Pinyin: lù jìng

Tổng quan

con đường | lộ trình | phương pháp | biện pháp và cách thức

Cấu tạo: (lộ) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con đường | lộ trình | phương pháp | biện pháp và cách thức
  • Cihui lộ kính lộ kính ☆Đường tắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.往來的道路。《西遊記》第一回:「出深林,找上路徑,過一山坡,約有七八里遠,果然望見一座洞府。」《初刻拍案驚奇》卷三六:「久不出山,連路徑都不認得了。」 2.指門路、方法。如:「做事的路徑很多,不必拘於一格。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道路(指如何到达目的地说):~不熟|迷失~;门路:经过多次试验,找到了成功的~。

Eng

  • CC-CEDICT path|route|method|ways and means
  • Cihui path; route; method; ways and means