路數

lù shù lộ sổ

Hán Việt: lộ sổ · Pinyin: lù shù

Tổng quan

mưu kế | phương pháp | cách tiếp cận | chuyển động (võ thuật) | mối quan hệ xã hội | câu chuyện nền tảng (của ai đó)

Cấu tạo: (lộ) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưu kế | phương pháp | cách tiếp cận | chuyển động (võ thuật) | mối quan hệ xã hội | câu chuyện nền tảng (của ai đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.路徑、道路。《水滸傳》第三一回:「武松原是衙裡出入的人,已自都認得路數,逕踅到鴛鴦樓胡梯邊來。」 2.背景、來歷、底細。《二十年目睹之怪現狀》第六回:「這班人薦的,知道他們是什麼路數!」 3.去向。《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「且不要埋怨,和你去問他老婆,或者曉得他的路數,再來抓尋便了。」 4.指某種流派、手法或招式。如:「他打的太極拳,不知是那一派的路數?」「我作的詩,路數和家父不同。」「搖筆桿的與耍刀子的自然路數不同。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 门径经几次试验,有了些路数; 底细将情况汇总以后,路数比较清楚了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①门径经几次试验,有了些路数。②底细将情况汇总以后,路数比较清楚了。

Eng

  • CC-CEDICT stratagem; method; approach|(martial arts) movement|social connections|(sb's) background story
  • Cihui stratagem; method; approach; (martial arts) movement; social connections; (sb's) background story