路標

lù biāo lộ tiêu

Hán Việt: lộ tiêu · Pinyin: lù biāo

Tổng quan

biển báo đường

Cấu tạo: (lộ) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biển báo đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道路沿線凡指示地點或可做為指引路線的標誌都稱為「路標」。如:「高速公路兩旁設有許多路標,用以標示地點及行進路線。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交通标志; 指示某一地点的标志; 指队伍行进时沿路所做的联络标志; 比喻指引和启示人生道路的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.交通标志。 2.指示某一地点的标志。 3.指队伍行进时沿路所做的联络标志。 4.比喻指引和启示人生道路的人。

Eng

  • CC-CEDICT road sign
  • Cihui road sign

ja

  • JMdict road sign